KHGD môn TD THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Lê Thị Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 21-10-2019
Dung lượng: 60.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: tự làm
Người gửi: Lê Thị Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 21-10-2019
Dung lượng: 60.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
A. CƠ SỞ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh của chương trình môn Thể dục ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006.
- Khung phân phối chương trình (KPPCT) hiện hành của Bộ GDĐT.
- Phân phối chương trình môn Thể dục hiện hành của Sở Giáo dục và Đào tạo (Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, thực hiện từ năm học 2011- 2012).
- Công văn số: 1750/SGDĐT-GDTrH ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn xây dựng, thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh.
- Công văn số: 291/PGDĐT-GDTrH ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Phòng về việc Hướng dẫn xây dựng, thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh;
I. CƠ SỞ THỰC TIỂN
1. Môn: Thể dục Lớp 6 (Giữ nguyên như PPCT hiện hành)
2. Môn: Thể dục lớp 7
TT
Tên bài
Số tiết
Lý giải (vì sao)
Cách thức tổ chức hoạt động (Trên lớp hay ngoài lớp học)
Hiện hành
Mới
1
Môn tự chọn
4
13
Thiếu lượng vận động, không đảm bảo tính liên tục.
Ngoài lớp học
3. Môn: Thể dục lớp 8(Giữ nguyên như PPCT hiện hành)
4. Môn Thể dục lớp 9
TT
Tên bài
Số tiết
Lý giải (vì sao)
Cách thức tổ chức hoạt động (Trên lớp hay ngoài lớp học)
Hiện hành
Mới
1
- Mục tiêu, nội dung chương trình lớp 9 (tóm tắt)..
1
1
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
2
- Lí thuyết: Một số hướng dẫn luyện tập sức bền ( phần 1 và 2).
2
2
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
3
Đội hình đội ngũ
0
3
Không phù hợp
Ngoài lớp học
4
Chạy ngắn
15
15
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
5
Bài Thể dục
13
13
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
6
Nhảy xa
15
15
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
7
Nhảy cao
11
11
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
7
Môn tự chọn
11
11
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
8
Đá cầu
12
12
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
9
Chạy bền
48
48
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
10
Ôn tập, kiểm tra học kỳ I, kiểm tra tiêu chuẩn RLTT,
6
6
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
11
Ôn tập, kiểm tra cuối học kỳ II, kết hợp kiểm tra Tiêu chuẩn RLTT.
4
4
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
12
Kiểm tra: Những môn chưa kiểm tra và những học sinh chưa đạt Tiêu chuẩn RLTT.
2
2
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
B. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: THỂ DỤC LỚP 6
Cả năm: 37tuần
Học kì I: 19 tuần (36 tiết)
Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Tiết 1: - Mục tiêu nội dung chương trình thể dục 6 (tóm tắt).
- Lợi ích tác dụng của TDTT ( Mục 1).
Tiết 2: - Lợi ích tác dụng của TDTT ( Mục 2).
- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự và một số quy định khi học tập bộ môn TD
Tiết 3: - Đội hình đội ngũ (ĐHĐN): tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và theo chu kỳ 1-2); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
- Bài thể dục phát triển chung: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực.
- Chạy bền: Học trò chơi “ hai lần hít vào, hai lần thở ra”.
Tiết 4: - ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đó học; Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, dàn hàng, điểm số; Dàn và dồn hàng.
- Bài TD: Ôn 3 động tác đó học; Học 2 động tác :
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh của chương trình môn Thể dục ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006.
- Khung phân phối chương trình (KPPCT) hiện hành của Bộ GDĐT.
- Phân phối chương trình môn Thể dục hiện hành của Sở Giáo dục và Đào tạo (Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, thực hiện từ năm học 2011- 2012).
- Công văn số: 1750/SGDĐT-GDTrH ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn xây dựng, thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh.
- Công văn số: 291/PGDĐT-GDTrH ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Phòng về việc Hướng dẫn xây dựng, thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh;
I. CƠ SỞ THỰC TIỂN
1. Môn: Thể dục Lớp 6 (Giữ nguyên như PPCT hiện hành)
2. Môn: Thể dục lớp 7
TT
Tên bài
Số tiết
Lý giải (vì sao)
Cách thức tổ chức hoạt động (Trên lớp hay ngoài lớp học)
Hiện hành
Mới
1
Môn tự chọn
4
13
Thiếu lượng vận động, không đảm bảo tính liên tục.
Ngoài lớp học
3. Môn: Thể dục lớp 8(Giữ nguyên như PPCT hiện hành)
4. Môn Thể dục lớp 9
TT
Tên bài
Số tiết
Lý giải (vì sao)
Cách thức tổ chức hoạt động (Trên lớp hay ngoài lớp học)
Hiện hành
Mới
1
- Mục tiêu, nội dung chương trình lớp 9 (tóm tắt)..
1
1
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
2
- Lí thuyết: Một số hướng dẫn luyện tập sức bền ( phần 1 và 2).
2
2
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
3
Đội hình đội ngũ
0
3
Không phù hợp
Ngoài lớp học
4
Chạy ngắn
15
15
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
5
Bài Thể dục
13
13
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
6
Nhảy xa
15
15
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
7
Nhảy cao
11
11
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
7
Môn tự chọn
11
11
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
8
Đá cầu
12
12
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
9
Chạy bền
48
48
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
10
Ôn tập, kiểm tra học kỳ I, kiểm tra tiêu chuẩn RLTT,
6
6
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
11
Ôn tập, kiểm tra cuối học kỳ II, kết hợp kiểm tra Tiêu chuẩn RLTT.
4
4
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
12
Kiểm tra: Những môn chưa kiểm tra và những học sinh chưa đạt Tiêu chuẩn RLTT.
2
2
Phù hợp với thời lượng
Ngoài lớp học
B. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: THỂ DỤC LỚP 6
Cả năm: 37tuần
Học kì I: 19 tuần (36 tiết)
Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Tiết 1: - Mục tiêu nội dung chương trình thể dục 6 (tóm tắt).
- Lợi ích tác dụng của TDTT ( Mục 1).
Tiết 2: - Lợi ích tác dụng của TDTT ( Mục 2).
- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự và một số quy định khi học tập bộ môn TD
Tiết 3: - Đội hình đội ngũ (ĐHĐN): tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và theo chu kỳ 1-2); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
- Bài thể dục phát triển chung: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực.
- Chạy bền: Học trò chơi “ hai lần hít vào, hai lần thở ra”.
Tiết 4: - ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đó học; Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, dàn hàng, điểm số; Dàn và dồn hàng.
- Bài TD: Ôn 3 động tác đó học; Học 2 động tác :
 






Các ý kiến mới nhất